BẢNG GIÁ NHA KHOA AVA THAM KHẢO

(khám và tư vấn miễn phí

Giao dịch và qui đổi theo tiền VNĐ)

Bảng giá nha khoa AVA được cập nhập vào ngày 06/08/2026

 Có thể bạn sẽ quan tâm đến dịch vụ niềng răng trả góp tại đây

Nha Khoa AVA Dental chỉ có duy nhất một địa chỉ và không thuộc bất kỳ hệ thống nha khoa, viện công nghệ,...
Địa chỉ duy nhất: 283/91 Cách Mạng Tháng 8, Phường Hòa Hưng (Phường 12 cũ), Quận 10, Tp.HCM
Giấy phép: 04405/SYT-GPHĐ
Bác sĩ Phạm Việt Hùng - Số chứng chỉ hành nghề: 008280/HCM-CCHN
Facebook https://www.facebook.com/NhaKhoaAVA
Để thuận tiện thời gian khám và điều trị Quý Khách vui lòng gọi Hotline: 028.22066666 - 028.66862222 - 028.62887777 - 028.22297297
Hoặc Zalo đặt lịch hẹn 0388888272

 Chẩn đoánGiá tham khảo
1 Khám tổng quát + panorex + Vệ sinh răng 500.000 Vnđ
2 Phim CT Scanner + khám tổng quát + Vệ sinh răng 1.000.000 Vnđ
3 Máng flour + thuốc ngừa biến chứng cho BỆNH NHÂN UNG THƯ 800.000 Vnđ

 

 Nha chuGiá tham khảo
1 Cạo vôi răng- đánh bóng 2 hàm (mức độ 1) 500.000 – 1.000.000 Vnđ
2 Điều trị viêm nha chu(mức độ 2)(viêm nướu nhiều, có vôi rang dưới nướu) 1.000.000 Vnđ
3 Điều trị viêm nha chu(mức độ 3)(có túi nha chu từ 1-2mm) 2.000.000 Vnđ
4 Điều trị viêm nha chu(mức độ 4)(có túi nha chu từ 3-6mm) 6.000.000 Vnđ / 1 hàm
    10.000.000 Vnđ / 2 hàm
5 Làm dài thân răng 2.500.000 Vnđ/1 răng
6 Tái tạo nụ cười hở lợi (nướu) 25.000.000 Vnđ/1 hàm
7 Ghép nướu, mô liên kết tái tạo 8.000.000 Vnđ / 1 răng
8 Ghép xương 8.000.000 Vnđ / 1 răng
9 Combo: Ghép nướu, mô liên kết tái tạo + ghép xương 14.000.000 Vnđ / 1 răng

 

 Nhổ răng - Tiểu phẫuGiá tham khảo
1 Nhổ răng trước-răng cối nhỏ 1,000,000 Vnđ/ 1 răng
2 Nhổ răng hàm – răng thường 1,000,000 Vnđ/ 1 răng
3 Tiểu phẫu (răng khôn....)hàm trên 1,000,000 Vnđ/ 1 răng
4 Tiểu phẫu(răng khôn....)hàm trên mọc lệch 90 độ 5,000,000 Vnđ/ 1 răng
5 Tiểu phẫu(răng khôn....)hàm dưới mọc thẳng 4,000,000 Vnđ/ 1 răng
6 Tiểu phẫu(răng khôn....)hàm dưới mọc ngầm, lệch 5,000,000 Vnđ/ 1 răng

 

 Trám răng nội nhaGiá tham khảo
1 Trám răng thẩm mỹ mặt nhai (xoang I) Composite/GIC 500.000 Vnđ
2 Trám răng thẩm mỹ mặt bên (xoang II, xoang III) Composite/GIC 600.000 Vnđ
3 Trám răng thẩm mỹ mặt bên (xoang II, xoang III) kép Composite/GIC 600.000 Vnđ
4 Trám răng thẩm mỹ mặt bên răng cửa (xoang IV) Composite/GIC 800.000 Vnđ
5 Trám răng thẩm mỹ mặt răng Composite/GIC 500.000 Vnđ
6 Trám thẩm mỹ khe hở giữa bằng Composite/GIC 800.000 Vnđ
7 Trám thẩm mỹ cổ răng (xoang V) Composite/GIC 500.000 Vnđ
8 Chữa tủy răng, nội nha 5.000.000vnd - 10.000.000 vnd/1 răng
9 Nội nha răng trẻ em + trám 600.000vnd + trám 300.000vnd/1 răng

 

 Tẩy trắng răngGiá tham khảo
1 Tẩy trắng răng tại nhà 1,500,000 Vnđ
2 Tẩy trắng răng tại ghế 3,500,000 Vnđ
3 Tẩy trắng bằng CN ZOOM-USA tại ghế 5.000.000 Vnđ

 

 Phục hình cố địnhGiá tham khảo
1 Mão kim loại 1,000,000 Vnđ
2 Mão sứ kim loại 1,500,000 Vnđ
3 Sứ toàn phần 6,000,000 Vnđ

 

 Phục hình ImplantGiá tham khảo
1 Phục hình trên Implant răng tạm tức thì ( Răng PMMA) 1.500.000 Vnđ/1 Răng
2 Phục hình trên Implant răng tạm tức thì trên All On 27.000.000 Vnđ / 1 Hàm
3 Phục hình sau cùng răng sứ trên All On 108.000.000 Vnđ/1 Hàm
  COMBO 1  
1 Răng composite cường lực sau cùng + răng tạm trên ALL ON 54.000.000 Vnđ /1 Hàm
2 Răng sứ toàn sứ sau cùng + răng tạm nhựa trên All On 108.000.000 Vnđ/1 Hàm
  IMPLANT  
1 Implant nha khoa (KOREA- Biotem;Kisplant) 14.000.000 Vnđ/1 Trụ
2 Implant nha khoa (ADIN -ISRAEL) 22.900.000 Vnđ/1 Trụ
3 Implant nha khoa (RITTER – GERMANY) 32.400.000 Vnđ/1 Trụ
4 Implant nha khoa (EUROTEKNIKA -FRANCE) 22.900.000 Vnđ/1 Trụ
5 Implant nha khoa (KONTACT-FRANCE) 22.900.000 Vnđ/1 Trụ

 

 Phục hình tháo lắpGiá tham khảo
1 Răng sứ tháo lắp 1,000.000 Vnđ
2 Răng giả tháo lắp nhựa 800.000 Vnđ
3 Răng giả tháo lắp toàn hàm nhựa (1 hàm) 20.000.000 Vnđ
4 Nền hàm loại 1 2.000.000 Vnđ
5 Nền hàm loại 2 2.500.000 Vnđ
6 Nền hàm khung liên kết 1,500.000 Vnđ
7 Mắt cài khung liên kết 500.000 Vnđ
8 Mắt cài bi 1.200.000 Vnđ

 

 Răng trẻ emGiá tham khảo
1 Cạo vôi răng 300,000 Vnđ
2 Nhổ răng tê bôi 50,000 Vnđ
3 Nhổ răng (gây tê) 300,000 Vnđ
4 Trám Composite (trám thẩm mỹ) 500,000 Vnđ
5 Trám bít hố rãnh Sealant (ngừa sâu răng) 300,000 Vnđ
6 Nội nha (chưa tính tiền trám) 600,000 Vnđ

 

 Chỉnh hình răng (niềng răng)Giá tham khảo
1 Khám và tư vấn Miễn phí
2 Chỉnh hình răng trẻ em (Giai đoạn 1:8-12 tuổi, Giai đoạn 2: 12-14 tuổi) 20,000,000 - 40,000,000 Vnđ
3 Mắc cài kim loại Victory- Smartclip 3M -USA  
  Cấp độ 1: 20 triệu - 40 triệu  - Cấp độ 2: 40 triệu - 50 triệu - Cấp độ 3: 50 triệu - 60 triệu
4 Niềng răng mắc cài sứ thẩm mỹ  
  Cấp độ 1: 40 triệu - 50 triệu - Cấp độ 2: 50 triệu - 60 triệu - Cấp độ 3: 60 triệu - 70 triệu
5 Niềng răng trong suốt invisalign  
  Cấp độ 1: 60 triệu - 80 triệu - Cấp độ 2: 80 triệu - 100 triệu - Cấp độ 3: 100 triệu - 120 triệu
6 Mini – screw 2.000.000 Vnđ/Cái
7 Khí cụ duy trì Chỉnh nha khay trong 1.000.000 Vnđ / 1 hàm
8 Khí cụ duy trì Chỉnh nha HAWLEY 2.000.000 Vnđ / 1 hàm

Ghi chú: Giá trên tùy thuộc vào từng loại hình điều trị, tùy vào chất liệu của từng phần. Sau khi Bác sĩ Khám xong sẽ tư vấn giá cụ thể cho từng trường hợp. nha khoa uy tín quận 10